hiện tại hóa

hiện tại hóa

Chúng ta cần hiện tại hóa dữ liệu trong báo cáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở thành hiện thực, thực trong hiện tại: "hiện tại hóa" chỉ quá trình biến một ý tưởng, tiềm năng, hoặc điều trừu tượng thành một sự vật, sự việc cụ thể, có thể nhận biết được trong khoảng thời gian hiện tại.
    • Cụ thể hóa, thực tế hóa: trong triết học, "hiện tại hóa" (actualiser) mang nghĩa đưa một khả năng tiềm ẩn thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • (Nhà khoa học biến lý thuyết thành điều thực qua thí nghiệm.)
  • (Dự án làm cho những ước mơ trở nên cụ thể thực.)
  • (Học ngoại ngữ giúp biến kiến thức lý thuyết thành kỹ năng thực tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiện tại hóa tiềm năng": biến khả năng ẩn giấu thành kết quả rõ rệt.
    • Chương trình đào tạo giúp hiện tại hóa tiềm năng của mỗi học viên. (Chương trình làm cho khả năng tiềm ẩn của học viên trở nên hiện thực.)
  • "hiện tại hóa giá trị": làm cho giá trị trừu tượng (như đạo đức, văn hóa) trở nên hữu hình trong đời sống.
    • Các hoạt động tình nguyện hiện tại hóa giá trị nhân ái trong xã hội. (Hoạt động tình nguyện biến giá trị nhân ái thành hành động cụ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện tại (danh từ): thời điểm đang diễn ra, không phải quá khứ hay tương lai.
    • Sống cho hiện tại điều quan trọng. (Tập trung vào thời điểm hiện tại quan trọng.)
  • Hiện thực hóa (động từ): làm cho trở thành hiện thựcgần nghĩa với "hiện tại hóa", nhưng nhấn mạnh tính thực tế hơn thời gian.
    • Kế hoạch này cần được hiện thực hóa. (Kế hoạch cần được biến thành hiện thực.)
  • Cụ thể hóa (động từ): làm cho trở nên rõ ràng, chi tiếtđồng nghĩa một phần với "hiện tại hóa".
    • Hãy cụ thể hóa ý tưởng của bạn. (Hãy làm cho ý tưởng trở nên rõ ràng hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thực tế hóa: biến điều trừu tượng thành điều thực trong thực tế.
  • Vật chất hóa: làm cho trở nên hữu hình, hình dạng cụ thể.
  • Hiện thực hóa: đưa từ trạng thái tiềm năng sang trạng thái thực.
Thành ngữ liên quan
  • Biến ước mơ thành hiện thực: đưa mong muốn từ tưởng tượng vào cuộc sống thực tếtương đương với "hiện tại hóa ước mơ".
    • ấy đã biến ước mơ thành hiện thực nhờ nỗ lực không ngừng. ( ấy hiện tại hóa ước mơ bằng sự kiên trì.)